Gửi bản vẽ, nhận báo giá trong Báo giá trong 24 giờ làm việc qlcl@fe2tech.com
T2–T7 · 8:00–17:00 GMT+7
Gia công CNC · Việt Nam · Từ 2018

Gia công CNC chính xác tại TP. Hồ Chí Minh.

Thiết bị: 85 máy CNC | Công đoạn: phay, tiện, EDM, mài, gia công tấm, bu lông | Thị trường: Nhật Bản, Hoa Kỳ, châu Âu, Úc.

  • ISO 9001:2015 do URS cấp, có công nhận UKAS
  • Phay, tiện, EDM, mài dao CNC, gia công tấm, hàn, bu lông
  • 2.000 m² mặt bằng sản xuất, ba ca mỗi ngày
  • Đọc bản vẽ hệ inch, báo cáo đo ghi cả inch và mm
Trung tâm gia công CNC tại Far East High Tech.
85Máy CNC
24 giờThời gian báo giá
2018Năm thành lập
8Thị trường xuất khẩu
85Máy CNC
24 giờThời gian báo giá
ISOĐạt 9001:2015
Năng lực

Sáu công đoạn

Công đoạn: phay CNC; tiện CNC; EDM và cắt dây; mài và mài dao; gia công tấm và hàn; bu lông và chi tiết siết. Danh mục máy, dung sai và giới hạn của từng công đoạn →

Phay CNC

FANUC · DOOSAN · HAAS · HISION

Máy: FANUC RoboDrill, Doosan, Haas, Hision | Phay 3, 4, 5 trục | Sản phẩm: chi tiết thành mỏng, hình học phức tạp, mẫu và lô sản xuất.

Dung sai thường đạt ±0.01 mm · có 5 trục

Tiện CNC

MORI SEIKI · OKUMA

Máy tiện: Mori Seiki, Okuma | Kích thước: đến Ø310 × 800 mm | Có máy hai trục chính | Kiểm tra độ đồng tâm và độ tròn trong quá trình gia công.

Dung sai thường đạt ±0.005 mm

EDM & cắt dây

SODICK

EDM và cắt dây Sodick | Vật liệu: thép đã tôi, thép khuôn | Ứng dụng: chi tiết nhỏ, góc trong, bán kính nhỏ.

Dung sai: đến ±0.003 mm

Mài

OKAMOTO · CHEVALIER

Mài phẳng, mài NC | Chi tiết đã tôi, mặt song song, mặt lắp | Kích thước: đến 500 × 200 × 250 mm.

Dung sai thường đạt ±0.005 mm

Gia công tấm & hàn

Hàn · tạo hình · hoàn thiện

Sản phẩm: vỏ tủ, khung, kết cấu lắp ghép | Công đoạn: hàn, hoàn thiện | Thị trường: Úc.

Dữ liệu đánh giá tạo hình: bản khai triển hoặc mô hình 3D đã gấp.

Bu lông & chi tiết siết

Làm được ren cán

Bu lông, chi tiết siết | Ứng dụng: xe máy, ô tô | Phương pháp tạo ren: cán ren.

Ren hệ mét | Phương pháp: cán hoặc tiện theo bản vẽ | Khả năng gia công đánh giá theo chi tiết.

Máy móc

Danh mục máy, hãng và kiểu máy

Thiết bị: 85 máy CNC tại TP. Hồ Chí Minh | Danh mục: hãng, model, hành trình máy | Khả năng gá đặt đánh giá theo bản vẽ.

Danh mục máy theo hãng, kiểu máy, loại máy, hành trình làm việc và xuất xứ
Hãng / Kiểu máyLoại máy Hành trình X × Y × Z (mm)Xuất xứ
Trung tâm gia công 3 / 4 / 5 trục
FANUC RoboDrill α-D21MiB Trung tâm gia công taro 3 trục 700 × 400 × 330 Nhật Bản
FANUC RoboDrill α-D21LiB5 Trung tâm gia công taro 4 trục 700 × 400 × 330 + 4th Nhật Bản
FANUC RoboDrill α-D21MiB5 Trung tâm gia công taro 5 trục 500 × 400 × 330 + 4/5th Nhật Bản
DOOSAN DNM 650P II Trung tâm gia công đứng 1,300 × 670 × 625 Hàn Quốc
HISION VMC1000II Trung tâm gia công đứng 1,000 × 600 × 600 Trung Quốc
HISION VMC850II Trung tâm gia công đứng 850 × 500 × 500 Trung Quốc
HAAS VF-2SS Trung tâm gia công đứng 762 × 406 × 508 Hoa Kỳ
Tiện
MORI SEIKI SL-153 / NL Máy tiện CNC Ø 250 × 450 Nhật Bản
OKUMA LB3000 EX Máy tiện CNC Ø 310 × 800 Nhật Bản
OKUMA LB15 Máy tiện CNC Chưa công bố Nhật Bản
OKUMA 2SP150H Máy tiện CNC hai trục chính Chưa công bố Nhật Bản
Mài
OKAMOTO PSG-52DX Máy mài phẳng 500 × 200 × 250 Nhật Bản
CHEVALIER FSG-2A818 Máy mài NC 450 × 200 × 250 Đài Loan
EDM và laser
SODICK AG40L Máy xung điện EDM 400 × 300 × 300 Nhật Bản
SODICK AQ537L Máy cắt dây EDM 500 × 370 × 310 Nhật Bản
DK7750 Moly Wire Máy cắt dây EDM 630 × 500 × 400 Trung Quốc
MJ-300W Fiber Laser Hàn laser Ø 200 × 250 Trung Quốc
Đo kiểm

Kiểm tra chất lượng trước khi xuất hàng

Đo kiểm trong phòng điều hòa | Chuẩn đo đã hiệu chuẩn | Báo cáo: inch và mm.

  • CMM01Máy đo toạ độ ba chiều Mitutoyo CRYSTA-APEX V
  • 3D01Máy đo 3D Unimetro Ultra 400
  • Quang học01Máy đo quang học / hình ảnh Hexagon Optiv Lite
  • Thước đo02Thước đo cao và đo dài Mitutoyo LK600
  • Độ cứng vật liệu01Máy đo độ cứng tế vi Mitutoyo QMH 14BX
  • Dụng cụ tayBộThước cặp, panme, đồng hồ so Mitutoyo
  • Phòng đo01Phòng có điều hoà nhiệt độ, có chuẩn đối chiếu đã hiệu chuẩn
Nhân viên kiểm soát chất lượng vận hành máy đo toạ độ trong phòng đo kiểm tại Far East High Tech
Vật liệu

Các mác chạy thường xuyên

Nhôm

6061-T67075-T660825052Dòng 2000Tấm đúc ATP-5

Thép carbon & hợp kim

S45CSS40041404340

Thép khuôn

SKD11SKD61D2H13DH2FSK3W1

Thép không gỉ

SUS 304316L30317-4PH420

Titan & hợp kim đồng

Ti-6Al-4VCP Ti Gr.2Đồng thau C36000Đồng thau C26000Đồng OFC

Nhựa kỹ thuật

POM / POM-CDelrinPEEKMC NylonPTFEPAABSHDPE

Danh mục vật liệu và tình trạng nguồn phôi tại Việt Nam →

Nguồn phôi, thời gian cung ứng và chứng chỉ vật liệu xác nhận theo mác trên bản vẽ.

Chứng chỉ vật liệu: EN 10204 3.1 theo yêu cầu | Thay đổi mác: cần chấp thuận bằng văn bản.

Xử lý bề mặt & nhiệt luyện

Hoàn thiện bề mặt

Xử lý bề mặt: anod hóa Type II/III, nhuộm đen, mạ kẽm, mạ niken, mạ crom cứng mỏng, PVD, sơn tĩnh điện. Nhiệt luyện: tôi và ram, thấm carbon, tôi cao tần, hóa già. Kiểm tra lớp phủ và độ cứng theo bản vẽ.

Danh sách xử lý bề mặt đầy đủ và bảng nhiệt luyện →

Ngành

Ngành sử dụng sản phẩm

Ứng dụng và phạm vi gia công →

Hàng không

Đồ gá phục vụ mặt đất, jig và cụm dụng cụ.

Máy công nghiệp

Phụ tùng thay thế, jig và fixture đặt riêng, cụm chi tiết OEM.

Thiết bị y tế

Dụng cụ phẫu thuật không cấy ghép, dụng cụ nha khoa và phòng thí nghiệm bằng 316L và titan.

Ô tô & xe máy

Chi tiết siết, bu lông và jig vòng bi cho dây chuyền lắp ráp Đông Á và Việt Nam.

Tự động hoá

Chi tiết tủ điện và chi tiết máy tự động cỡ nhỏ.

Quang học & âm thanh

Giá đỡ quang học và vỏ thiết bị âm thanh.

Dầu khí

Chi tiết gia công cho ngành dầu khí Việt Nam.

Khuôn mẫu

Chi tiết khuôn bằng thép đã tôi, cắt dây rồi mài về kích thước.

Xe đạp & thể thao

Chi tiết chính xác cho ngành sản xuất xe đạp chở hàng châu Âu.

Bên trong nhà máy

Khu vực sản xuất

Ảnh chụp tại xưởng TP. Hồ Chí Minh.

Hệ thống chất lượng

Bốn giai đoạn kiểm soát chất lượng

BƯỚC 01

IQC (đầu vào)

Phôi nhập về được so với chứng chỉ xuất xưởng rồi mới lên máy.

BƯỚC 02

FAI (chi tiết đầu)

Mỗi lần gá mới, chi tiết đầu tiên được đo đủ kích thước và duyệt rồi mới chạy lô.

BƯỚC 03

IPQC (trong sản xuất)

QC đi kiểm tuần tra trong ca, tần suất đo tuỳ dung sai và cỡ lô.

BƯỚC 04

OQC (đầu ra)

Kiểm lần cuối theo phương án lấy mẫu hai bên đã thống nhất, xong mới đóng gói.

Hồ sơ đo kiểm

  • MTCChứng chỉ vật liệu EN 10204 3.1
  • Kích thướcBáo cáo đo kiểm, mỗi dòng ghi cả inch và mm
  • FAIBáo cáo chi tiết đầu theo yêu cầu
  • CoCGiấy xác nhận hàng phù hợp, cấp khi khách cần
  • Hiệu chuẩnHồ sơ hiệu chuẩn thiết bị đo

Chứng nhận & tiêu chuẩn

  • QMSISO 9001:2015 do URS cấp, chứng chỉ số 140555/A/0001/UK/En, hiệu lực tới 14/02/2028
  • ISO 2768Dung sai chung về kích thước và hình học
  • ASTM B633 / ISO 4042Mạ kẽm
  • EN 10204 3.1Chứng chỉ kiểm tra vật liệu
  • ASME B18.8.2Chốt định vị

Xem chứng nhận →

Báo cáo hàng không phù hợp

Báo cáo không phù hợp: kích thước danh nghĩa, dung sai, số đo thực tế, mức sai lệch, số lượng ảnh hưởng | Đơn vị: inch và mm | Phương án: chấp nhận, sửa hoặc loại theo quyết định khách hàng.

Quy trình kỹ thuật

Quy định bản vẽ và thay đổi kỹ thuật

Hợp đồng khung: quy định bản vẽ, thay đổi vật liệu/lớp phủ và đơn vị đo.

Bản vẽ 2D là căn cứ

Bản vẽ 2D và STEP khác nhau: thông báo sai khác và làm rõ trước sản xuất | Tài liệu ưu tiên: bản vẽ 2D.

Không thay vật liệu nếu chưa có chấp thuận bằng văn bản

Vật liệu hoặc lớp phủ thay thế: đề xuất kỹ thuật và chấp thuận bằng văn bản trước sản xuất.

Bản vẽ hệ inch

Đơn vị gia công: mm | Quy đổi inch: ghi nhận và kiểm tra lại | Báo cáo: inch và mm.

Chi tiết bọc màng và dán nhãn trên pallet xuất khẩu.
Đóng gói & vận chuyển

Chống ẩm VCI, pallet ISPM-15

  • Bảo vệGiấy và màng VCI chống gỉ, mút và vách ngăn cho các bề mặt đã hoàn thiện
  • Dán nhãnMã hàng, dòng PO, số lượng theo yêu cầu.
  • PalletPallet xử lý nhiệt đạt ISPM-15 cho hàng đường biển
  • Vận chuyểnĐường hàng không và đường biển từ TP. Hồ Chí Minh và Hà Nội. EXW, FOB hoặc DAP.
Sản phẩm gần đây

Các chi tiết đã gia công

Ảnh đã xoá hết số bản vẽ, số PO và ký hiệu của khách.

Bạc ren tiện CNC có đầu xẻ rãnh và lỗ ngang, cả lô trong khay kiểm Bạc ren, đầu xẻ rãnh
Moay-ơ bậc tiện CNC có lỗ tâm, phía sau là mặt bích khoan vòng lỗ bu lông Moay-ơ bậc có mặt bích
Bộ khuôn ép nhựa gia công CNC, các tấm đánh số, lò xo khuôn và công tắc hành trình Bộ khuôn ép nhựa đã lắp
Lô lớn chốt tiếp xúc nhỏ tiện CNC đã mạ vàng, xếp thành hàng Chốt tiếp xúc mạ vàng, số lượng lớn
Ba vòng tiện CNC, khía nhám hình thoi trên đường kính ngoài Vòng khía nhám
Các tấm phay CNC có rãnh hẹp, cửa sổ giữa và lỗ khoét bậc Tấm phay rãnh chính xác
Giá đỡ phay CNC, mỗi chi tiết một ô trong khay nhựa trong Giá đỡ phay, đóng khay
Bệ máy hàn cỡ lớn, tấm mặt trên gia công, ô trống ở giữa, đặt trong xưởng Bệ máy hàn cỡ lớn, mặt trên gia công

Danh mục sản phẩm → Mẫu bổ sung theo thỏa thuận bảo mật.

Câu hỏi thường gặp

Câu hỏi thường gặp

Số lượng đặt hàng tối thiểu là bao nhiêu?

MOQ: 1 chi tiết | Sản xuất theo đơn | Lô nhiều mã, số lượng thấp.

Dung sai gia công?

Dung sai tham khảo: phay ±0.01 mm; tiện ±0.005 mm; mài ±0.005 mm; cắt dây đến ±0.003 mm | Xác nhận theo bản vẽ.

Bao lâu thì có báo giá?

Báo giá: trong 24 giờ làm việc | Thời gian giao tiêu chuẩn: 14 ngày | Điều chỉnh theo số lượng và xử lý bề mặt.

Nhà máy có chứng nhận ISO không?

ISO 9001:2015 | Tổ chức cấp: URS | Công nhận: UKAS | Số: 140555/A/0001/UK/En | Hiệu lực: 15/02/2025–14/02/2028 | Phạm vi: gia công và kinh doanh chi tiết cơ khí chính xác bằng nhôm, thép, thép không gỉ.

Thị trường xuất khẩu?

Nhật Bản, Hàn Quốc, Hoa Kỳ, Đức, Bulgaria, Hà Lan, Đan Mạch và Úc.

Hồ sơ đi kèm gồm những gì?

Hồ sơ theo yêu cầu: chứng chỉ vật liệu EN 10204 3.1; báo cáo đo inch/mm; FAI; CoC.

FEHT có xử lý bề mặt không

Xử lý bề mặt: nhuộm đen, anod hóa, mạ kẽm trắng/vàng/cromat đen, kẽm-niken, niken hóa học, crom cứng mỏng, PVD, sơn tĩnh điện | Kiểm tra theo bản vẽ.

Vì sao Far East High Tech

Năng lực vận hành chính

01

Kỹ sư xem bản vẽ, phản hồi báo giá trong 24 giờ làm việc

RFQ: kỹ sư đánh giá bản vẽ và khả năng gia công | Báo giá: trong 24 giờ làm việc sau khi đủ thông tin.

02

Xử lý bản vẽ hệ inch

Đơn vị gia công: mm | Bản vẽ: inch hoặc mm | Quy đổi được ghi nhận và kiểm tra lại.

03

Quy trình kiểm soát chất lượng

Kiểm tra: duyệt chi tiết đầu; QC trong ca; báo cáo số đo thực tế.

04

Quản lý thay đổi bản vẽ và vật liệu

Tài liệu ưu tiên: bản vẽ 2D | Sai khác với STEP: làm rõ trước gia công | Vật liệu thay thế: duyệt bằng văn bản.

Năng lực và quy trình → Giới thiệu nhà máy →

Quy trình

Từ yêu cầu báo giá tới giao hàng, bảy bước

Cập nhật tiến độ đơn hàng: hàng tuần, theo công đoạn sản xuất.

  1. 01

    Nhận yêu cầu báo giá

    Bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật được kỹ sư phụ trách đơn hàng xem xét.

  2. 02

    Báo giá

    Kỹ sư kiểm tra khả năng gia công và phản hồi báo giá trong vòng 24 giờ làm việc nếu thông tin đã đầy đủ.

  3. 03

    Chốt đơn hàng

    Sau khi nhận PO: xác nhận lịch sản xuất; chuẩn bị phôi và vật tư.

  4. 04

    Gia công CNC

    Kiểm tra và duyệt chi tiết đầu trước khi chạy lô.

  5. 05

    Kiểm tra chất lượng

    Đo CMM, đo quang học và kiểm tra ngoại quan theo bản vẽ.

  6. 06

    Đóng gói

    Đóng gói bằng VCI hoặc vật liệu chống tĩnh điện ESD theo yêu cầu; nhãn được ghi theo mã hàng và thông tin đơn hàng.

  7. 07

    Giao hàng

    Giao bằng đường hàng không hoặc đường biển; chứng từ đi kèm theo yêu cầu của đơn hàng.

Thời gian giao tiêu chuẩn
3–7 ngàyHàng mẫu
7–14 ngàyLô nhỏ
Theo thoả thuậnHàng loạt

Phản hồi RFQ trong 24 giờ làm việc

STEP / IGES + PDF 2D · Mác vật liệu · Số lượng · Dung sai · Xử lý bề mặt

Hoặc gửi email tới qlcl@fe2tech.com · Gọi +84 707 733 399 · +84 968 860 386

Gửi yêu cầu báo giá

Trao đổi trực tiếp với kỹ sư phụ trách

Gửi các tài liệu hiện có. Kỹ sư sẽ kiểm tra và phản hồi nếu cần bổ sung thông tin trước khi báo giá.

Nhà máyNo. 4 Doan Thi Kia Street, Dong Chieu Quarter, Tan Dong Hiep Ward, Di An, Ho Chi Minh City, Vietnam
Gửi tệp qua email: qlcl@fe2tech.com
WhatsApp