Phạm vi phay CNC
Phay đứng 3, 4, 5 trục | Mẫu thử và lô lặp lại | Địa điểm: TP. Hồ Chí Minh.
- Số trục3 trục · 4 trục có mâm xoay · 5 trục trên FANUC RoboDrill α-D21MiB5
- Hành trìnhTối đa 1.300 × 670 × 625 mm trên máy Doosan DNM 650P II
- Dung saiThông thường ±0.01 mm | Dung sai chung: ISO 2768 cấp f hoặc m theo bản vẽ.
- Độ nhámMặt hoàn thiện: đến Ra 0.4 μm | Mặt phay: thường Ra 0.8–1.6 μm | Xác nhận theo chi tiết.
- RenRen tiện và ren cán, hệ mét và hệ inch. Mối ghép tháo lắp nhiều lần thì lắp bạc ren thép
- Sản lượngTừ một chi tiết mẫu tới lô lặp lại. Không có số lượng đặt hàng tối thiểu
- Bản vẽSTEP/IGES và PDF 2D | Đơn vị: inch hoặc mm.
- Chất lượngISO 9001:2015 do URS chứng nhận, công nhận bởi UKAS
Bảng ghi hành trình máy. Chi tiết lớn hơn một hành trình có thể gia công qua nhiều lần gá dùng chung chuẩn, sau khi kiểm tra bản vẽ.
Danh mục máy phay sử dụng
Danh mục trung tâm gia công tại TP. Hồ Chí Minh và hành trình máy.
| Hãng / Kiểu máy | Loại máy | Hành trình X × Y × Z (mm) | Xuất xứ |
|---|---|---|---|
| FANUC RoboDrill α-D21MiB | Trung tâm gia công taro 3 trục | 700 × 400 × 330 | Nhật Bản |
| FANUC RoboDrill α-D21LiB5 | Trung tâm gia công taro 4 trục | 700 × 400 × 330 + 4th | Nhật Bản |
| FANUC RoboDrill α-D21MiB5 | Trung tâm gia công taro 5 trục | 500 × 400 × 330 + 4/5th | Nhật Bản |
| DOOSAN DNM 650P II | Trung tâm gia công đứng | 1,300 × 670 × 625 | Hàn Quốc |
| HISION VMC1000II | Trung tâm gia công đứng | 1,000 × 600 × 600 | Trung Quốc |
| HISION VMC850II | Trung tâm gia công đứng | 850 × 500 × 500 | Trung Quốc |
| HAAS VF-2SS | Trung tâm gia công đứng | 762 × 406 × 508 | Hoa Kỳ |
Thông số trong bảng: hành trình máy | Kích thước gia công thực tế phụ thuộc đồ gá và chiều dài dao | Tổng thiết bị: 85 máy CNC.
Năng lực gia công trên các máy này
- Thân vỏThân van, thân bơm, vỏ hộp, thân thiết bị đo có mặt làm kín
- Khối chiaKhối chia thuỷ lực và khí nén có các lỗ khoan cắt nhau
- TấmTấm đế, tấm bắt và tấm chuyển tiếp phải giữ phẳng sau khi phay hốc
- Đồ gáJig, fixture và tấm gá, kể cả đồ gá mặt đất cho ngành hàng không
- Chi tiết khuônPhay phôi mềm → nhiệt luyện → mài/cắt dây hoàn thiện.
- Thành mỏngChi tiết thành mỏng và có gân | Phay theo nhiều bước để kiểm soát biến dạng.
- Hàng mẫuHàng mẫu đơn chiếc và lô ngắn, đo kiểm theo đúng quy trình của hàng sản xuất
Gia công theo bản vẽ khách hàng | RFQ: mô hình 3D và bản vẽ 2D | Báo giá: trong 24 giờ làm việc sau khi đủ thông tin. Xem các mác chúng tôi chạy →
Năng lực và yêu cầu báo giá phay
Hành trình lớn nhất cho một lần gá
Hành trình lớn nhất cho một lần gá là 1.300 × 670 × 625 mm. Chi tiết lớn hơn có thể tách qua nhiều lần gá dùng chung chuẩn.
Gia công năm trục
Máy năm trục FANUC RoboDrill có hành trình 500 × 400 × 330 mm cộng trục 4 và 5. Chi tiết lớn hơn có thể được lập quy trình qua nhiều lần gá trên máy ba trục.
Sản lượng phù hợp
Thiết bị phù hợp với hàng nhiều mã, sản lượng thấp đến trung bình, từ mẫu thử đến các lô lặp lại.
Dung sai phay thông thường
Dung sai phay thông thường là ±0.01 mm. Các yêu cầu chặt hơn được đánh giá theo vật liệu, hình học và phương pháp đo.
Kiểm soát phiên bản bản vẽ
Cần có bản vẽ 2D đã phát hành và số phiên bản. Mọi điểm khác nhau giữa bản vẽ và mô hình 3D được làm rõ trước khi gia công.
Vật liệu phay thường dùng
- Nhôm6061-T6, 7075-T6, 5052, 6063, tấm đúc.
- Thép không gỉ304, 316L, 17-4PH.
- ThépS45C, thép 4140 đã tôi sẵn ở 28–34 HRC, SS400
- Thép khuônSKD11 và SKD61 phay lúc ủ mềm, sau đó tôi rồi hoàn thiện bằng mài và cắt dây
- TitanTi-6Al-4V, giảm tốc độ cắt, tưới nguội áp lực cao
- NhựaPOM, PEEK, MC Nylon, PTFE, PA, PC và ABS
Thay đổi vật liệu: duyệt bằng văn bản | Nguồn phôi xác nhận theo mác | EN 10204 3.1 theo yêu cầu. Danh sách vật liệu →
Kiểm tra chất lượng trước khi xuất hàng
- CMMMitutoyo CRYSTA-APEX V trong phòng điều hoà, đối chiếu với chuẩn đã hiệu chuẩn
- Quang họcHexagon Optiv Lite cho những chi tiết đầu dò không với tới được
- Báo cáoKích thước theo inch và mm.
- Kiểm tra trong sản xuấtChi tiết đầu và kiểm tra định kỳ trong lô.
- Hồ sơChứng chỉ vật liệu EN 10204 3.1 và báo cáo đo kiểm theo yêu cầu
- Đóng góiGiấy và màng VCI, mút ngăn các mặt đã hoàn thiện, pallet ISPM-15 cho đường biển
Hồ sơ theo RFQ: FAI, CoC, chứng chỉ vật liệu, báo cáo đo inch/mm | Chi phí hồ sơ xác nhận trong báo giá.
Câu hỏi thường gặp
Giới hạn kích thước phay?
Hành trình lớn nhất cho một lần gá là 1.300 × 670 × 625 mm trên máy Doosan DNM 650P II. Chi tiết lớn hơn có thể gia công qua nhiều lần gá dùng chung chuẩn.
Nhà máy có phay 5 trục thật không?
Máy 5 trục: FANUC RoboDrill α-D21MiB5 | Hành trình: 500 × 400 × 330 mm | Chi tiết lớn hơn: đánh giá phương án nhiều lần gá.
Phay thì giữ được dung sai bao nhiêu?
Dung sai phay thông thường: ±0.01 mm | Độ nhám hoàn thiện: đến Ra 0.4 μm | Khả năng thực hiện xác nhận theo bản vẽ.
Bản vẽ hệ inch?
Bản vẽ: hệ inch | Báo cáo đo: inch và mm.
Có số lượng đặt hàng tối thiểu không?
MOQ: 1 chi tiết | Mẫu và lô lặp lại áp dụng quy trình đo kiểm.
Bao lâu thì có báo giá?
RFQ: 3D, bản vẽ 2D có phiên bản, vật liệu/trạng thái, số lượng, dung sai, bề mặt | Báo giá: trong 24 giờ làm việc sau khi đủ thông tin | Giao tiêu chuẩn: 14 ngày sau khi có đơn.
Nhà máy có chứng nhận ISO 9001 không?
Có. Chứng chỉ ISO 9001:2015 số 140555/A/0001/UK/En do URS cấp dưới sự công nhận của UKAS, hiệu lực đến 14/02/2028.
Thông tin liên quan
Tiện CNC
Máy tiện Mori Seiki và Okuma tới Ø 310 × 800 mm, có máy hai trục chính, dung sai ±0.005 mm.
EDM và cắt dây
Máy cắt dây và xung Sodick cho thép đã tôi, góc trong sắc và dung sai ±0.003 mm.
Vật liệu gia công
Các mác chạy thường xuyên, tiêu chuẩn tương đương và mác nào có sẵn tại Việt Nam.